Nước có CN/TB chào bán: Trung Quốc
Lĩnh vực áp dụng: Sinh học, Y học và y tế, Thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm hoá học.,
Mức độ phát triển: Thương mại hoá
Model FLC-04A:
Vỏ nhựa cứng , nắp bằng kim loại.
Trang bị và .
Tự động ngừng hoạt động khi mở nắp.
Rotor tiêu chuẩn
Tốc độ cao, phù hợp cho các phép ly tâm thời gian ngắn.
Thiết kế gọn, tiết kiệm diện tích.
Điều chỉnh tốc độ vô cấp
Thích hợp cho trong bệnh viện và phòng thí nghiệm hóa sinh.
Model FLC-04B:
Vỏ nhựa cứng , nắp bằng kim loại.
Có , tự ngừng khi mở nắp.
Tốc độ hiển thị bằng .
Điều chỉnh tốc độ vô cấp.
Hẹn giờ cơ học.
Rotor tiêu chuẩn.
Tốc độ cao, phù hợp cho ly tâm thời gian ngắn.
Thiết kế gọn, tiết kiệm không gian.
Thích hợp cho trong bệnh viện và phòng thí nghiệm hóa sinh.
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
FCL-04A |
FCL-04B |
|---|---|---|
|
Tốc độ tối đa (RPM) |
4000 vòng/phút, điều chỉnh vô cấp, hiển thị tốc độ LED |
4000 vòng/phút, điều chỉnh vô cấp, hiển thị tốc độ bằng kim |
|
Lực ly tâm tối đa (RCF) |
2325 × g |
2325 × g |
|
Hẹn giờ |
0–30 phút |
0–30 phút |
|
Dung tích rotor |
20 ml × 12 ống (tiêu chuẩn) |
20 ml × 12 ống (tiêu chuẩn) |
|
Điện áp |
110V 60Hz / 220V 50Hz |
110V 60Hz / 220V 50Hz |
|
Kích thước |
280 × 310 × 265 mm |
280 × 310 × 265 mm |
|
Khối lượng |
9 kg |
9 kg |